| vận bĩ | dt. Vận xấu, lúc xui, cuộc làm ăn bị bế-tắc, gặp tai-nạn. |
Cây cao cả gió khó trèo Thấy đây vận bĩ , lâm nghèo nên xa. |
| Chỉ biết lấy mềm chống cứng , lấy yếu địch mạnh , lấy ít thắng nhiều , không đánh mà khuất phục được người , cho nên có thể đổi vận bĩ sang vận thái , chuyển thế nguy thành thế yên , đổi cuộc loạn thành cuộc trị. |
| Có người đề chữ ở Cầu Kênh ngoài cửa Đông rằng : "Trời đất tới vận bĩ , nảy nòi lộ an phủ1714. |
* Từ tham khảo:
- nhất cử nhất động
- nhất dạ đế vương
- nhất dáng, nhì men, ba chàm, bốn vẽ
- nhất diệp tri thu
- nhất duyên, nhì phận, tam phong thổ
- nhất đán