| vằn | tt. C/g. Rằn, đường, sọc nổi trên nền khác màu: Mặt vằn. |
| vằn | đt. Bóp, nặn, dùng tay thử. |
| vằn | I. dt. Từng vệt dài, cong lượn trên da một số loài thú: Da hổ có nhiều vằn. II. đgt. Nổi lên những tia màu dỏ, đầy vẻ hung dữ: Mắt vằn lên tức tối. |
| vằn | dt Vệt màu song song trên lông một số loài thú: Những vằn trên da hổ. tt Có những vệt song song trên da: Ngựa vằn. |
| vằn | tt. Có nhiều đường vằn cong queo: Cọp vằn. || Ngựa vằn. |
| vằn | .- t. Có nhiều đường vạch song song hoặc tương tự: Ngựa vằn. |
| vằn | Vân lẫn nhiều màu: Cọp vằn. Chó vằn. |
| Rồiai muốn băm vằn xâu xé em thế nào cũng được. |
| Pho tượng " ông Tiêu " (Thần quản lý ma quỷ) mặt vằn vện , đầu mọc ba cái sừng , chiếc lưỡi thè dài quá rốn , đứng ngay trên đầu tôi. |
| Hai mắt ông dán chặt vào chiếc túi vằn hoa trên tay tôi. |
| Thường thì da cá sấu màu xanh rêu pha bùn mốc , dưới lườn bụng hơi trắng , khắp mình trên mọc gai , có chỗ vằn hoa lốm đốm. |
Ngồi xuống ghế đâu đấy , Năm gọi lấy hai đĩa mì và một bát vằn thắn. |
| chúng nó bắn được một con cáo con , màu đen có vằn xám , nom rất giống con mèo. |
* Từ tham khảo:
- vặn vèo
- vằn vện
- vằn vọc
- vằn vọt
- vắn
- vắn hai dài một