| vàm | dt. Ngã ba sông rạch, nơi một con rạch giáp với sông hay một con sông nhỏ giáp với sông lớn: Vàm-nao, Vàm-láng; ở vàm thường có nước xoáy. |
| vàm | - dt. Cửa sông: vàm sông đánh cá ngoài vàm. |
| vàm | dt. Cửa sông: vàm sông o đánh cá ngoài vàm. |
| vàm | dt Cửa lạch chảy ra sông: Vàm sông Đồng-nai. |
| vàm | dt. Cửa rạch, cửa gềnh chảy ra sông. |
| vàm | .- d. Cửa lạch chảy ra sông: Cho thuyền vào vàm; Vàm sông Đồng Nai. |
| vàm | Cửa rạch, cửa ghềnh chảy ra sông: Thuyền đã vào vàm. |
Bắp non mà nướng lửa lò Đố ai ve đặng con đò vàm Nao. |
| Từ những tin nóng hổi ở mặt trận vàm Xáng như... " một chiến sĩ ta bị thương , khúc ruột lòi ra , anh lấy tay nhét vào , không rên một tiếng " , cho đến chuyện " ông Tổ sư Bồ đề truyền dạy phép màu cho Tề Thiên Đại Thánh như thế nào... " tôi đều có thể nghe được ở đây. |
Chết thế nào được ? Ờ mình có bị thương ở vàm láng , Gò Công anh phân đội trưởng lột áo ca pốt ném lên chõng , mở cúc áo trỏ vào vết sẹo trên ngực. |
| Ta vẫn còn án ngữ ở hai đầu cầu quan trọng trên hai con sông vàm Cỏ Đông và Vàm Cỏ Tây , thì chưa dễ gì chúng có thể tới tỉnh Định Tiếng này được... Một đêm , tôi dang ngủ bỗng giật mình choàng dậy. |
| Ca nô do thám của nó đã thập thò ngoài vàm sông Cán Cạy. |
| Có lẽ vì chợ nhóm tại doi đất ngã ba vàm một con kênh có tên là kênh Mặt Trời. |
* Từ tham khảo:
- van
- van
- van
- van an toàn
- van công khất nợ
- van lạy