Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vạc cả
dt. Cái vạc to hơn cả trong các cái vạc ở một nơi:
Vạc cả đứng giữa, hai bên có hai vạc con.
// (B) Cơ-nghiệp to-tát của một nhà vua:
Khuông-phò vạc cả.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bỏ mồi bắt bóng
-
bỏ mối
-
bỏ mứa
-
bỏ ngỏ
-
bỏ ngoài tai
-
bỏ ngũ
* Tham khảo ngữ cảnh
Một mảnh bom đã
vạc cả
mảng quần và mảng thịt gần bằng bàn tay ở phía mông bên trái của Thêm.
Một mảnh bom đã
vạc cả
mảng quần và mảng thịt gần bằng bàn tay ở phía mông bên trái của Thêm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vạc cả
* Từ tham khảo:
- bỏ mồi bắt bóng
- bỏ mối
- bỏ mứa
- bỏ ngỏ
- bỏ ngoài tai
- bỏ ngũ