| uy danh | - dt (H. uy: oai; tôn nghiêm; danh: tên) Tên tuổi và quyền oai : Uy danh của Nguyễn Huệ khiến vua nhà Thanh phải nể; Cuộc khởi nghĩa oanh liệt của Hai Bà Trưng lừng lẫy uy danh (LKPhiêu). |
| uy danh | dt. Uy quyền và danh tiếng, khiến cho người khác phải vị nể, tôn kính: uy danh lừng lẫy o Ai cũng biết uy danh đức độ của tướng quân. |
| uy danh | dt (H. uy: oai; tôn nghiêm; danh: tên) Tên tuổi và quyền oai: Uy danh của Nguyễn Huệ khiến vua nhà Thanh phải nể; Cuộc khởi nghĩa oanh liệt của Hai Bà Trưng lừng lẫy uy danh (LKPhiêu). |
| uy danh | dt. Danh làm cho ai cũng kiêng vì. |
| uy danh | .- Oai quyền và tiếng tăm: Uy danh lừng lẫy. |
Vội hay sợ? Sợ mang tiếng , sợ tổn thương đến uy danh ông lớn? Vậy ông lớn còn mò xuống đây làm gì? Một mình anh cứ quyết định thử xem. |
Ðủ quá rồi ! Hột Mít vừa thẹn vừa giận , ngoác miệng gầm lên Khôn hồn thì xéo ngay , kẻo bà đây xách mỗi nhóc một bên tai thì khổ thân các nhóc đấy ! Nhỏ Hột Mít năm ngoái làm lớp trưởng lớp bạn , quản lý lớp bằng "bàn tay sắt" , uy danh lừng lẫy khắp trường. |
| Tiếng đồn và uy danh của Sơn Nam từ lâu đã làm náo nức cánh bụi đời ở đây. |
| Từ nay nếu đảng "Đào lưu" này có được uy danh của Đệ nhị mải võ thì phúc lớn tày đình cho bọn em quá... Lãm chẳng nghe nổi mà cũng chẳng hiểu được thằng nhiều râu mép đang nói cái gì. |
| Chỉ mong sao , bằng uy danh của mình , đại ca phục hồi lại cho đảng "Đào lưu" những gì đã mất Nói đến đây đôi mắt Quản nhọn chớp chớp như muốn khóc. |
| Bây giờ dòng máu ấy đang bầm tím lại , sôi sùng sục vì uất hận Hắn lại xoay người lên hướng Trương Sỏi Nếu nhờ danh tiếng của đại ca mà uy danh đảng ta lại lẫy lừng như trước thì lúc đó xin mời đại ca cứ an nghỉ , thẳng bụng mà ăn , thẳng lưng mà ngủ. |
* Từ tham khảo:
- uy linh
- uy linh tiên
- uy lực
- uy-mua
- uy nghi
- uy nghi lẫm liệt