| uy lực | - dt. Sức mạnh to lớn khiến cho người ta phải nể sợ, khuất phục: uy lực của đồng tiền dùng uy lực của không quân để đe doạ đối phương không khuất phục trước mọi uy lực. |
| uy lực | dt. Sức mạnh to lớn khiến cho người ta phải nể sợ, khuất phục: uy lực của đồng tiền o dùng uy lực của không quân để đe doạ đối phương o không khuất phục trước mọi uy lực. |
| uy lực | dt (H. lực: sức) Sức mạnh làm cho người khác phải e sợ: Chiến công vĩ đại ấy đã đánh tan cái huyền thoại về uy lực ghê gớm của đế quốc Mĩ (Tố-hữu). |
| uy lực | dt. Sức mạnh làm cho người ta sợ. |
| uy lực | .- Sức mạnh làm cho người khác phải kính, phải sợ. |
| Bảy tám ngày sau , nói đúng ra chiều ngày thứ bảy , cu Sài đã chạy tuột ra khỏi cổng nhập vào đám bạn để đọc truyện cho chúng nghe thì uy lực của bà đồ trong mọi việc " lớn " của gia đình cũng có phần giảm bớt. |
| Cái uy lực của thời trai trẻ khiến người ta thoải mái , nói năng bông phèng , bừa phứa. |
| Cái uy lực của sắc đẹp và tính ưu việt của các điều kiện khác ở cô còn dư thừa đến mức nếu đem công bố mọi lỗi lầm của cô hàng chục năm qua thì vẫn có hàng chục thanh niên trai tráng danh vọng của thời nay kể cả kẻ tính toán và người si tình , tình nguyện chấp nhận tất cả để yêu cô một cách trân trọng. |
| Khi con đã lẫm chẫm biết đi , cô có thể tự do hơn , càng thấy mình có đầy uy lực hơn cả thời con gái. |
| Anh trở thành một ông chủ giàu có với đầy đủ uy lực , sức mạnh. |
| Cho dù Leng và Sơn chỉ là một cặp tình nhân thì Leng là người đàn bà đầy đủ uy lực để nắm giữ Sơn cho riêng mình. |
* Từ tham khảo:
- uy nghi
- uy nghi lẫm liệt
- uy nghiêm
- uy nhi bất mãnh
- uy phong
- uy phong lẫm liệt