| út ít | tt. (đ): Nh. út: út-ít mà kể gì! |
| út ít | tt. Út, theo cách gọi âu yếu: con gái út ít của mẹ o Các anh chị lớn rồi, chỉ mình nó út ít nữa thôi. |
| út ít | tt Như út nhưng dùng với ý bông đùa: Cậu ấy là út ít, chắc hai cụ chiều lắm. |
| út ít | .- Nh. Út: Con út ít. |
| út ít | Nói chung về phận “út”: Phận út-ít chẳng được gì. |
| 30 tuổi trong khi bạn bè cùng trang lứa , thậm chí mấy cậu em uút íttuổi hơn cũng đã có bạn gái , có vợ con đầy đủ cả. |
* Từ tham khảo:
- ụt
- ụt ịt
- ụt ịt
- uy
- uy danh
- uy hiếp