| uy | bt. X. Oai. |
| uy | dt. Oai: uy trời o ra uy o uy danh o uy hiếp o uy linh o uy lực o uy nghi o uy nghiêm o uy phong o uy quyền o uy thanh o uy thế o uy tín o uy vũ o diễu võ dương uy o quốc uy o quyền uy o thị uy. |
| uy | dt Như Oai: ông ấy có uy trong đơn vị; Hắn định ra uy với ai?. |
| uy | bt. Oai, làm cho người ta kiêng vì. |
| uy | .- d. Nh. Oai: Ra uy. |
| uy | Xem “oai”. |
Luật nhà chùa uy nghiêm nhỉ ? Chả cứ chúng tôi , đến sư bác , sư ông cũng vậy. |
| Vợ cả và vợ hai , tuy cũng có ghen nhưng không dám hé môi vì ông Hàn uy nghiêm lắm , khắp hàng tổng còn sợ khép một bề nữa là các bà vợ. |
| Bọn xã trưởng cai tổng căn cứ vào đó toàn quyền ấn định ai là chính hộ , ai là khách hộ , ghi bỏ tên ai vào sổ binh , phân cho người nào truất bỏ không cấp công điền cho người nào… Nắm được uy quyền rộng rãi như vậy , những chức sắc địa phương đã xua đám dân xiêu tán mới nhập lên phía tây con đường cái quan , vùng giáp giới núi rừng Tây Sơn thượng. |
| Cái ngón trỏ chỉ có hai lóng của Tư Thới từ đó có nhiều uy quyền hơn dấu triện son của quan phủ. |
| Người lính phủ cưỡi roi ngựa ô thấp đã hết dùng roi quất vào đầu gông để thị uy , hằm hằm nhìn đám người nhà ông giáo đi qua. |
| Như có đám ma. Viên tri áp lại được dịp tỏ uy quyền : Cả cái tục đổ giàn nữa , quan huyện quở nặng lắm |
* Từ tham khảo:
- uy hiếp
- uy linh
- uy linh tiên
- uy lực
- uy-mua
- uy nghi