| ươm tơ | đt. X. Ươm: Chăn tằm ươm tơ. |
| Tôi đi dạy học , làm sách , nàng ở nhà dệt vải , ươm tơ , ngày tháng như thoi , thời gian bát ngát , chúng tôi cũng không mong mỏi gì nữa. |
| Tử Nương là một người con gái thôn quê làm nghề chăn tằm , ươm tơ , ở làng Xuân Nghi huyện Hồng Lạc. |
Ai làm cho cực tấm lòng Càng nhắc càng nhớ , càng trông càng sầu Hễ về nhớ đến lời nhau Bắc cầu mà chả được cầu ái ân Dầu xa nhích lại cho gần Làm thân con nhện mấy lần vương tơ Tằm ươm tơ , nhện cũng giăng tơ Gan vàng sao khéo thờ ơ dạ vàng. |
Chăn tằm rồi lại ươm tơ Làm dâu rồi mới được như mẹ chồng. |
| Rồi lại quán xuyến việc cung nữ trồng dâu nuôi tằm ươm tơ dệt vải. |
| Câu chuyện về Bà chúa Tằm Tang cuốn hút đời sau bởi giai thoại về mối tình đẹp của bà với chúa Thượng Nguyễn Phúc Lan (1601 1648) và một thời cực thịnh của nghề trồng dâu , nuôi tằm , uươm tơ, dệt lụa ở ngay đất dinh trấn Thanh Chiêm thời các chúa Nguyễn hồi thế kỷ 17. |
* Từ tham khảo:
- kinh tuyến trời
- kinh tử
- kinh vĩ
- kinh viện
- kinh xáng
- kình