| ửng hồng | đt. Trở nên hồng: Giú chừng hai bữa thì nó ửng hồng. // tt. Hồng-hồng: Thoa chút son cho má ửng hồng. |
| ửng hồng | - tt Trở thành đỏ đẹp: Ngượng nghịu, chị ấy đứng dậy, má ửng hồng. |
| ửng hồng | tt Trở thành đỏ đẹp: Ngượng nghịu, chị ấy đứng dậy, má ửng hồng. |
| ửng hồng | .- Nh. Ửng: Đôi má ửng hồng. |
Chàng đăm đăm nhìn lại hai con mắt to và đen , sáng long lanh như còn ướt nước mắt và đôi gò má không phấn sáp , ửng hồng , ẩn trong khuôn vải trắng. |
Bỗng chàng thấy Loan đang cười nói , hai con mắt tự nhiên sáng lên khác thường , rồi trên má ửng hồng vì ánh lửa , mấy giọt nước mắt long lanh từ từ chảy. |
| Ánh đỏ của tấm chăn phản chiếu lên làm ửng hồng da mặt hai người. |
| Liên sung sướng , ửng hồng đôi má... Tuy thời gian chỉ mới hai năm mà Liên nghe chừng như lâu lắm rồi ! Linh tính như báo trước cho Liên là thời đó đã đi qua rồi và sẽ không bao giờ còn trở lại nữa. |
| Má nàng ửng hồng lên , trông xinh xắn như bất cứ lúc nào. |
| Lương kính cẩn cúi đầu chào hai má ửng hồng vì sung sướng. |
* Từ tham khảo:
- câm đi!
- câm mồm
- cầm bò
- cầm càng
- cầm chèo
- cầm dao đằng lưỡì