| câm mồm | đgt Như Câm họng: Ông ấy đương say, nói lung tung, tôi đành câm mồm. |
| câm mồm | đg. Nh. Câm niiệng. |
| Đã quá hiểu tính em , Chinh bĩu môi bảo : Cái thằng ! Như con nít ! Ông giáo vẫn bực mình vì chuyện thất hẹn , giận quá quát lên : Có câm mồm không , thằng quỉ ! Tụi lính trên trạm canh mà nghe được thì chết cả đám ! Bà giáo lấy ông tay lau nước mắt con , áp má vào trán con , nhỏ nhẹ dỗ dành : Con nín đi. |
Bỏ nó xuống ! Kìa ! Tao bảo mày bỏ nó xuống ! Bẩm ông chủ... câm mồm ngay ! Xin ông thương vợ chồng chúng tôi... Vợ mày à ? Bẩm ông chủ... Có bỏ xuống không ? Ông chủ nỡ nào... Nỡ nào ? Nỡ nào ? Nỡ nào ! Tên địa chủ nén giọng rít lên , và hắn phang gậy xối xả , đập vào đầu vào mặt anh , đập vào cả cái thân hình mềm nhũn trên tay tên đầy tớ dám cưỡng lệnh hắn. |
câm mồm , kẻ nào làm ồn thế. |
| câm mồm đi không thì chuyển sang biệt giam. |
| Đ. mạ ! Thằng nào ăn hạỉ Xem cái bả vai tao đây này , chừng này máu chưa đủ cho mày uống à? câm mồm mồm đi ! Có đổ máu mới có cái mà nhậu chứ |
| Tốt nhất em nên ccâm mồmlại vì như vậy anh ít ra anh còn nghĩ em là người. |
* Từ tham khảo:
- mạng
- mạng cục bộ
- mạng cùi
- mạng hệ
- mạng lưới
- mạng mỡ