| uế tạp | tt. Dơ-dáy, lộn-xộn: Đồ uế-tạp, nơi uế tạp. |
| uế tạp | tt. Dơ bẩn, làm bụi bặm, bẩn thỉu nơi cần phải giữ sạch sẽ, thanh khiết: quét sạch uế tạp o làm uế tạp thanh danh. |
| uế tạp | tt (H. uế: bẩn thỉu; tạp: lộn xộn) Bẩn thỉu bừa bãi: Nhà cửa để uế tạp thế này thì sống sao nổi. |
| uế tạp | tt. Bẩn, tạp-nhạp. |
| uế tạp | .- Nhơ bẩn. |
| uế tạp | Nhơ bẩn tạp-nhạp: Tránh những nơi uế-tạp. |
| Đàn ông thì thậm tệ hơn , nhiều ông thì bỉu môi chê uuế tạpkhông thèm đụng , nhiều ông thì mang dòng suy nghĩ thối tha kiểu "gái trinh là sở hữu riêng , còn loại gái như thế thì chẳng may mảy , là đồ CÔNG CỘNG"? ! |
* Từ tham khảo:
- ui
- ui ui
- ùi
- ủi
- úi
- úi