| ủi | đt. Là, đè cho thẳng: Bàn ủi, giặt ủi. |
| ủi | trt. ẩm nhừ: Cỏ ủi, rạ ủi. |
| ủi | - 1 đg. Đảo xới đất đá lên và đẩy đi nơi khác (thường là để san lấp cho phẳng). Máy ủi. Xe ủi đất. - 2 đg. (ph.). Là (quần áo). |
| ủi | đgt. 1. Vục sâu xuống và dùng sức đẩy đất đá đi nơi khác: Máy ủi đất o ủi tất cả để lấy mặt bằng. 2. Đụng mạnh vào: bị xe ủi gãy chân. 3. Là: ủi quần áo o bàn ủi. |
| ủi | đgt San cho phẳng: Quân giặc ủi xóm làng của ta để làm sân bay cho trực thăng. |
| ủi | đgt (đph) Là quần áo: Bộ quần áo mới ủi. |
| ủi | tht Tiếng dùng để đuổi con vật: Lợn nhà ai vào vườn thế này: ủi! ửi!. |
| ủi | đt. Là cho thẳng. || Bàn ủi. |
| ủi | tt. ẩm ướt: Rạ ủi. |
| ủi | .- đg. San cho bằng mặt, nhanh và mạnh, nhờ một phương tiện cơ giới: Giặc Mỹ ủi xóm làng của ta để lấy đất làm sân bay quân sự. |
| ủi | (đph).- đg. Là quần áo. |
| ủi | .- Tiếng dùng để đuổi lợn, đuổi chó. |
| ủi | Là cho phẳng: ủi quần-áo. Bàn ủi. |
| ủi | ẩm nát: Cỏ ủi. Rạ ủi. |
| Nhưng nàng lại nhớ lời mẹ , và lại tự an uủi: Thì mình là lẽ cơ mà ! Chẳng bao lâu cái ý nghĩ làm lẽ tức là thua thiệt mọi phần đã khiến nàng không hề nghĩ đến so sánh nữa. |
| Nàng có cảm tưởng như mới có được một người cố tìm cách nâng đỡ , an ủi nàng. |
| Nàng tin lời bà Tuân là thực thà ; và trước kia vì mợ phán đánh mắng , nàng đem lòng thù ghét bà , thì nay được bà an ủi , nàng lại như có chút cảm tình với mợ phán. |
| Người mẹ nàng thường nghĩ đến để tự an ủi mỗi lần thấy chán nản , nay đã không còn nữa. |
| Và hai mẹ con trừng trừng nhìn nhau như để bảo thầm nhau rằng cả hai đều hèn kém và để an ủi lẫn nhau. |
Chuyên đã mắc lừa Trương : đối với một người ốm khác không bao giờ chàng dám nói sự thực như vậy , lần này chàng nói ra vì yên trí là để an ủi một người tưởng mình gần đến ngày chết. |
* Từ tham khảo:
- úi
- úi chà
- úi dào
- úi úi
- úi xùi
- uml