| ục ục | trt. C/g. ùng-ục, tiếng nước sôi, hay từ trong bầu trúc ra hoặc chen ùa vào khi cái bầu bị nhận dưới nước. |
| ục ục | Nh. Ùng ục. |
| ục ục | dt. (Đọc là ùng ục). Tiếng bụng sôi; tiếng nước trong chai chảy ra. |
| ục ục | Thường nói là “ùng-ục”. Tiếng sôi bụng: Bụng sôi ục-ục. |
| Mùi lông khét xông khói lâu ngày từ trong mớ lổn nhổn ấy tỏa ra , cùng với một làn khói gì mùi hăng hắc , màu xanh xanh bay ra từ chiếc nồi đậy kín vung sôi ục ục. |
* Từ tham khảo:
- uế
- uế mãn sơn hà
- uế tạp
- uế vật
- ui
- ui ui