| u tối | tt. 1. Tối tăm, gợn lên nỗi buồn, cô quạnh: gian nhà trống rỗng u tối. 2. Ngu muội, do bị kìm hãm, chèn ép: cuộc sống u tối o cuộc đời u tối của người dân dưới chế độ nô lệ. |
| u tối | tt Tối tăm, buồn bã: Sống trong một cảnh u tối. |
| Nhưng khi nghĩ đến cuộc đời u tối của một người mù anh lại cho đó là một đời thơ mộng. |
| Chàng có ý tốt đối với Minh , muốn ở gần bên Minh để an ủi , khuyến khích bạn , hy vọng bạn mình sẽ quên đi quãng đời u tối đó. |
Những buổi tối , nhất là quãng từ mười , mười một giờ trở đi , ngồi trên căn gác nhà số 4 Lý Nam Đế , nhìn sang những hàng sấu u u tối tối bên đường , có lúc anh em Văn nghệ quân đội chúng tôi cảm thấy mình như đang lạc đến một xứ sở xa xôi nào , và ở đó , sự suy ngẫm về cuộc đời của người ta được trở nên hoàn toàn mà không bợn một chút vướng mắc nào cả. |
| Giọng văn thong thả , chậm rãi , có chút lạnh nhạt làm tăng thêm cảm giác "truyền kỳ" của những câu chuyện lạ , nhất là những điều gợi nên suy ngẫm về khoảng cách giữa văn minh và u tối ở một đô thị vừa già cỗi lại vừa lắm nỗi ngây thơ... Nhiều chỗ tác giả chỉ đưa ra những con số và sự kiện mà người đọc cũng nghẹn ngào. |
| Trời ơi , thế ra từ khi bị hai đứa trẻ bắt vào vòng u tối , tôi đi đánh nhau làm trò cười cho thiên hạ , tôi chỉ làm ác mà tôi không biết. |
| Cái ngày lểnh loảng , chơi vơi đó đã khắc đậm trong trí não Lãm mãi mãi về sau , khi cái tên Nguyễn Viết lãm không còn nữa mà thay vào đó là những biệt danh dữ tợn "Cọp xám" , "Hổ mang" , "Beo vằn" , khi cuộc đời Lãm đầ ắp những cảm giác mãnh liệt , những thói quen liều lĩnh và khát vọng cuồng nhiệt , thì cái ngày ấy như một hơi sương , như một làn nước bồng bềnh quẫy dậy giữa cõi u tối và đông đặc trong tâm khảm anh. |
* Từ tham khảo:
- u ủ
- u ú
- u uẩn
- u uất
- u-ve
- u xù