| ù té | tt. Rất nhanh, rất khẩn trương: ù té chạy o chạy ù té. |
| ù té | trgt Nói vội vàng chạy đi: Co cẳng ù té chạy bán sống bán chết (NgCgHoan). |
| Một nhát đâm trúng bàn tay làm cho máu chảy ròng ròng... Ý chừng kẻ hành hung nghe Chương kêu “ái” một tiếng to , tưởng chàng bị trọng thương nên ù té chạy về phía trường Bảo Hộ. |
| Đột nhiên thiên hạ xôn xao , người ù té chạy , kẻ kêu khóc van nài. |
| Chị Hai Nhiều vài lần có phận sự đem đồ tiếp tế thay chồng , nín thở bước tới đặt gói thực phẩm ở gốc mít rồi ù té chạy , vẫn còn nghe được tiếng rên nhức buốt của người cậu. |
| Tôi sẽ dúi vào tay cái khối nặng nề này rồi ù té chạy đi. |
Thế là ù té chạy. |
Thế là ù té chạy. |
* Từ tham khảo:
- ù ù cạc cạc
- ù ù cạc cạc như vịt nghe sấm
- ù ù như hung thần gió
- ù xị
- ù xoẹ
- ủ