| ú | đt. Bỏ một nơi, không để ý đến: Quần áo mặc dơ rồi ú đó! |
| ú | tt. Nh. ù: Mập ú. // Nói về heo (lợn) bắt đầu có mỡ dày, mập béo (kiêng tiếng mập): Nuôi cho ú; đợi nó ú rồi gả (kiêng tiếng bán). (R) Giàu to, đầy, tràn: Giàu ú, đầy ú. |
| ú | dt. Tên thứ bánh bằng nếp, gói thành 4 góc nhọn rồi luộc: Bánh ú. |
| ú | dt. Một bực đàn (đờn) cổ-điển: Cậu hờn cậu kéo tè-te, ú liu xang xự, xang xê liu hò (CD). |
| ú | dt. Vải ú, nói tắt. |
| ú | dt. Bánh ú, nói tắt. |
| ú | đgt. Bỏ dồn nhiều lại và để lâu không chú ý: Quần áo dơ ú hàng đống không chịu giặt. |
| ú | tt. 1. Mập, béo: heo ú. 2. Phị, phệ: mập ú. 3. Đầy quá mức; ắp, ứ: đầy ú. |
| ú | dt Thứ bánh gói có ba góc: Làm quà một xâu bánh ú. |
| ú | trgt Nói người béo quá: Ngồi ăn không, béo ú ra. |
| ú | dt. Thứ bánh gói có ba góc. |
| ú | tt. Mập, béo: Mặt ú. |
| ú | Thứ bánh gói có ba góc. Có nơi gọi là bánh ấu. |
| ú | Bộ béo mập: Ăn béo ú ra. |
| Từ câu trả lời ú ớ gượng gạo đến cái dáng điệu lúng túng , lại thêm cặp mắt luôn luôn nhìn vơ vẩn. |
Minh ú ớ ngồi dậy dụi mắt. |
| Thất nhiên , nàng hỏi Nga : Chị còn nhớ Ðiển không ? Cái thằng quỷ sứ ấy , ai mà quên được ! Không biết bây giờ nó làm gì ? Hồng cười : Những chuyện ma quỷ hoang đường của nó sao ngày ấy chúng mình cũng tin nhỉ ? Chị có nhớ câu chuyện ma Khách ôm chân không ? Hai người cùng phá lên cười , khiến Căn phải thức giấc và ú ớ : Các cô thích chí điều gì thế ? Hồng cũng tỉnh giấc mộng xưa. |
| Dung ú ớ cựa mình muốn trả lời. |
| Còn lưỡõng lự , thì bỗng ở bên kia tấm màn treo , chỗ phía chị tôi nằm có tiếng người ú ớ. |
Nói dứt câu lại thấy tiếng ú ớ càng to lên và càng rõ rệt. |
* Từ tham khảo:
- ú na ú núc
- ú nú
- ú núc
- ú ớ
- ú sữa
- ú tim