| ú ớ | trt. Không ra lời, cách nói không cử-động được hàm dưới: Nói ú-ớ. |
| ú ớ | - đgt, trgt Phát ra những tiếng không rõ rệt : Anh ấy ngủ mê ú ớ mấy tiếng, chẳng hiểu định nói gì. |
| ú ớ | tt. 1 Có tiếng nói thốt ra ở cổ họng không rõ âm, nghe như bị chẹn cổ hoặc nói trong khi hoảng loạn, mê sảng: ú ớ nói trong mơ o Hoảng quá kêu ú ớ, chẳng ai nghe rõ gì. 2. (Nói năng) ấp úng, không rõ ràng, tỏ ra không biết gì hoặc giả bộ không biết: trả lời ú ớ vài câu o ú ớ thế thôi, chứ việc gì nó chẳng biết. |
| ú ớ | đgt, trgt Phát ra những tiếng không rõ rệt: Anh ấy ngủ mê ú ớ mấy tiếng, chẳng hiểu định nói gì. |
| ú ớ | đt. Nói mê trong lúc ngủ; nói không thành tiếng. |
| ú ớ | .- Cg. Ú ứ. 1. Tiếng thốt ra không rõ rệt khi ngủ mê. 2. Nói ra những tiếng không rõ rệt, khiến người nghe không hiểu gì cả: Ú ớ mấy câu tiếng Nga. |
| ú ớ | Nói người mê ngủ hay ngất đi, nói không thành tiếng: Ngủ mê nói ú-ớ. |
| Từ câu trả lời ú ớ gượng gạo đến cái dáng điệu lúng túng , lại thêm cặp mắt luôn luôn nhìn vơ vẩn. |
Minh ú ớ ngồi dậy dụi mắt. |
| Thất nhiên , nàng hỏi Nga : Chị còn nhớ Ðiển không ? Cái thằng quỷ sứ ấy , ai mà quên được ! Không biết bây giờ nó làm gì ? Hồng cười : Những chuyện ma quỷ hoang đường của nó sao ngày ấy chúng mình cũng tin nhỉ ? Chị có nhớ câu chuyện ma Khách ôm chân không ? Hai người cùng phá lên cười , khiến Căn phải thức giấc và ú ớ : Các cô thích chí điều gì thế ? Hồng cũng tỉnh giấc mộng xưa. |
| Dung ú ớ cựa mình muốn trả lời. |
| Còn lưỡõng lự , thì bỗng ở bên kia tấm màn treo , chỗ phía chị tôi nằm có tiếng người ú ớ. |
Nói dứt câu lại thấy tiếng ú ớ càng to lên và càng rõ rệt. |
* Từ tham khảo:
- ú tim
- ú tim
- ú ú
- ú ụ
- ú ứ
- ú xụ