| tỳ nữ | dt. Con hầu, tớ gái. |
| Việc nổi tiếng vùn vụt , từ một cô ttỳ nữbiến thành công chúa đã làm cho tính sân si trong tôi phát triển quá nhanh..." , Việt Trinh chia sẻ. |
| Hai năm diễn vai ttỳ nữmới được nhận vai chính Hồi bé , cứ mỗi năm một lần vào mùa hè , tôi được về thành phố để học tiếng Anh. |
| Sau 2 năm tất bật với vai ttỳ nữ, tôi được diễn vai chính và nổi tiếng. |
| Việc nổi tiếng vùn vụt , từ một cô ttỳ nữbiến thành công chúa đã làm cho tính sân si trong tôi phát triển quá nhanh. |
| Kể từ khi có được ttỳ nữhọ Phùng , Cao Vỹ chẳng còn đoái hoài đến mỹ nữ nào nữa. |
| Vị Hoàng đế thứ 5 triều Bắc Tề này hàng ngày bị hút hồn , tới mức ngẩn ngơ trước sắc đẹp không tì vết và tài ăn nói thông minh , giỏi đoán ý của ttỳ nữhọ Phùng. |
* Từ tham khảo:
- thông lí
- thông luồng bén giọt
- thông lưng
- thông lưu
- thông minh
- thông minh đĩnh ngộ