| tuyên chỉ | đt. Giáng chỉ (nói về vua chúa) cho dân-chúng hay biết. // X. Tuyên-dụ. |
| tuyên chỉ | đt. Đưa chỉ-dụ của vua ra cho nhân-dân biết. |
| Vua sai sứ tuyên chỉ ủy lạo , cả thành vui to. |
| HĐXX ttuyên chỉchấp phận một phần yêu cầu khởi kiện của anh Nguyên với số tiền 296 triệu đồng : gồm tổn thất tinh thần , thu nhập thực tế bị mất , chi phí thuê luật sự. |
| tuyên chỉbiết Minh mua lại xe trên của hai người tên Mai Văn Hiếu và Huỳnh Công Tuấn (ở P19Q.Tân Bình) với giá 8 triệu đồng. |
| Giấy chả cứ gì Ttuyên chỉcủa Tàu mà thứ dó thứ mầu bán ở quanh chợ Đồng Xuân. |
* Từ tham khảo:
- tốt đôi vừa lứa
- tốt giọng
- tốt giống
- tốt giống tốt má, tốt mạ tốt lúa
- tốt gỗ hơn tốt nước sơn
- tốt lành