| tửu đồ | dt. Bợm rượu, người ghiền rượu. |
| tửu đồ | dt (H. tửu: rượu; đồ: học trò) Người nghiện rượu: Nghìn năm thi sĩ tửu đồ là ai (Tản-đà). |
| tửu đồ | dt. Bọn ghiền rượu. |
| Người ngọc ví có còn sống để lên tiếng một đôi khi mà làm vui cho đám tửu đồ nhà tôi thì cũng vẫn là một sự đáng quý đấy. |
* Từ tham khảo:
- kiềng vàng
- kiềng-kiềng
- kiểng tây
- kiểng vật
- kiểng-hàng
- kiễng-chân