| kiễng chân | đt. Nhón chân, đứng bằng đầu ngón chân, gót nhón lên: Kiễng chân lên dòm. |
Phương hỏi : Cái gì thế anh ? Trương đi dép lại phía cửa sổ , kiễng chân nhìn ra. |
| Dũng kiễng chân , ngước mắt nhìn vào trong , nhưng vì lúc đó còn xử việc khác mà Loan lại đứng hiên bên kia nên chàng không nom thấy. |
Rồi nàng vờ như không để ý đến câu hỏi của mình , kiễng chân với một cành cao , vui vẻ nói : Cành này vô số là quả nhưng cao quá , anh Dũng ạ. |
| kiễng chân nhìn qua hàng rào , thấy chú Mộc đương buộc bó cành khô , Ngọc chào : Kìa , chú tiểu. |
Ngọc theo lời , kiễng chân nhìn khắp một lượt rồi cúi xuống gọi : Chú Lan ! Cứ lên. |
Tôi kiễng chân lên coi họ làm gì đằng ấy. |
* Từ tham khảo:
- không bột sao gột nên hồ
- không bờ bến
- không bù
- không cánh không vi
- không cánh mà bay
- không cầu mà được, không ước mà nên