| tuôn châu | đt. Rưng-rưng, từng giọt nước mắt như những hột (hạt) châu: Tuôn châu đòi trận, vò tơ trăm đường. . |
Chạy lên đường thì tâm tâm Chạy xuống đường thì niệm niệm Nước mắt lưng tròng nhỏ hạt tuôn châu Hai đứa mình ăn nói đã lâu Bữa ni ai bày cho mưu cho bậu mà bậu dứt bỏ mấy câu ân tình ? Chắc rằng đâu đã hơn đâu Cầu tre vững nhịp hơn cầu thượng gia Bắc thang lên hỏi trời già Phận em như hạt mưa sa giữa trời May ra gặp được giếng khơi Chẳng may gặp phải những nơi ruộng cà Đã yêu nhau đắp điếm nhau mà. |
* Từ tham khảo:
- mặt đỏ như gấc
- mặt đỏ tía tai
- mặt đối mặt
- mặt gà mái
- mặt giáp mặt
- mặt hàng