| tuổi nghề | dt. Thời-gian sanh-sống với nghề-nghiệp chuyên-môn của mình, tính từ năm làm nghề ấy: Đã trên mười tuổi nghề, không khéo tay sao được. |
| tuổi nghề | - Thời gian thâm niên trong nghề. |
| tuổi nghề | dt Thời gian hoạt động trong nghề: Cụ giáo đã có hơn ba mươi tuổi nghề, nay mới về hưu. |
| tuổi nghề | .- Thời gian thâm niên trong nghề. |
| Trẻ cả tuổi đời lẫn ttuổi nghề, tràn đầy nhiệt huyết , đam mê , họ nỗ lực cùng tạo ra những tác phẩm điện ảnh đáp ứng kỳ vọng của khán giả. |
| Bằng nhiệt huyết của tuổi trẻ và những kinh nghiệm sau nhiều năm ca hát , Tóc Tiên khẳng định tuy tuổi đời trẻ nhưng ttuổi nghềđã chín. |
| Trung úy Tạ Duy Linh chia sẻ : Ttuổi nghềvà tuổi đời còn trẻ nên tôi xác định phải học tập Bác ở tinh thần luôn học hỏi , để ngày càng tiến bộ. |
| Nhiều người e Mỹ Tâm sẽ lép vế khi hòa giọng với 4 giọng ca còn lại vì dù gì các chị cũng nhiều hơn cả tuổi đời lẫn tutuổi nghề |
| Rồi khi tuổi đã không còn trẻ , nàng làm luôn liveshow tại một vị trí đáng ước ao là Nhà hát Lớn , không phải theo cách một ngôi sao tri ân người hâm mộ , mà với mong muốn làm lại từ đầu , coi như xuất hiện lần đầu trước công chúng theo cách đủ đầy nhất , chín mọng nhất của một người đã chín cả tuổi đời lẫn ttuổi nghề. |
| Thực tế cho thấy rất nhiều đạo diễn từng thành công ở các thể loại phim khác đều bắt tay thực hiện một bộ phim võ thuật vào thời điểm chín muồi về ttuổi nghề. |
* Từ tham khảo:
- duyệt
- duyệt binh
- duyệt mục
- duyệt thị đường
- duyệt y
- dư