| duyệt | đt. Xem-xét, trải qua: Kiểm-duyệt, lịch-duyệt // tt. Sang cả: Phiệt-duyệt. |
| duyệt | - I. đgt. 1. (Cấp trên) xem xét để cho phép thực hiện việc gì: duyệt đơn từ xin cấp đất duyệt chi duyệt y kiểm duyệt phê duyệt thẩm duyệt xét duyệt. 2. Kiểm tra diễu hành đội ngũ của lực lượng vũ trang: duyệt đội danh dự duyệt binh. II. Kinh qua, từng trải: lịch duyệt. |
| duyệt | I. đgt. 1. (Cấp trên) xem xét để cho phép thực hiện việc gì: duyệt đơn từ xin cấp đất o duyệt chi o duyệt y o kiểm duyệt o phê duyệt o thẩm duyệt o xét duyệt. 2. Kiểm tra diễu hành đội ngũ của lực lượng vũ trang: duyệt đội danh dự o duyệt binh. II. Kinh qua, từng trải: lịch duyệt. |
| duyệt | Đẹp, ưa thích: duyệt mục. |
| duyệt | đgt 1. Xem lại để thấy đúng hay sai, hay hay dở: Cùng nhau duyệt lại công trình trước tác của mình (ĐgThMai) 2. Thông qua sau khi đã xem: Duyệt ngân sách. |
| duyệt | 1. đt. Xem xét, kiểm-điểm: Duyệt binh. 2. (khd) Từng-trải: Lịch duyệt. |
| duyệt | đg. 1. Xem, đọc: Duyệt báo. 2. Xem để định hay dở: Duyệt sách trước khi đưa in. 3. Chuẩn y sau khi đã xem: Duyệt ngân sách. |
| duyệt | 1. Xem, xét, kiểm-điểm để định hơn kém, biết thiếu đủ: Duyệt quyển, duyệt binh. 2. Từng trải (không dùng một mình). Thường dùng với tiếng khác như lịch-duyệt. |
| duyệt | Đẹp lòng, ưa thích (không dùng một mình). |
| Nhưng các chức sắc cấp nhỏ trực tiếp với dân chúng như bọn đốc ốp tiền sai dư , tô ruộng và sưu dịch ; bọn ký lục trông coi sổ sách , bọn cai tổng , duyệt lại , tướng thần , xã trưởng , đều là người địa phương. |
| Hắn là ai ư ? Một tên xã trưởng trong vùng , chuyên lo thúc ốp tiền sai dư và giúp cai tổng , duyệt lại lập sổ đinh. |
| Hạn tháng sáu thì duyệt tuyển. |
Viên tri áp đáp lơ lửng : Vâng , phiền phức ! Ông xã trưởng có nhiều thiện chí hơn : Mỗi lần duyệt tuyển là mỗi lần khó nhọc. |
| Khoảng niên hiệu Cảnh Trị , cũng có lệnh duyệt xét sổ hộ tịch để cấp đất công và định thuế. |
| Hắn lo sợ nhìn quanh , thấy không có ai , mừng rỡ nhặt vàng đút vào túi , trở vào hội nghị tiếp tục duyệt sổ. |
* Từ tham khảo:
- duyệt mục
- duyệt thị đường
- duyệt y
- dư
- dư
- dư ăn dư để