| dư | tt. Thừa, còn lại, nhiều hơn, thong-thả: Mãn mùa tính lại chẳng dư đồng nào; Khéo dư nước mắt khóc người đời xưa (CD; K). |
| dư | dt. Thùng xe, cái xe, chở đi: Đại-dư // Trái đất, đất-đai: Địa-dư // Quần-chúng, số đông người: Dư-luận. |
| dư | - đgt. Thừa: dư sức làm việc đó nhà dư của dư thừa. |
| dư | I. đgt. 1. Thừa: dư sức làm việc đó o nhà dư của o dư âm o dư dật o dư thừa o dư vị o tàn dư o thặng dư. 2. Có thêm phần lẻ ngoài số tròn: có dư ngàn người. II. Ngoài tình hình, công việc nào: nghiệp dư. |
| dư | I. Sàn xe để chở đồ; quẻ khôn tượng trưng cho đất còn gọi là "đại dư" (cỗ xe lớn) nên dư có nghĩa là đất: dư địa chí o dư đồ o địa dư. II Công chúng: dư luận. |
| dư | tt, trgt 1. Thừa; Dôi ra: Tiền dư, thóc mục (tng); Tháng dư; Dư ăn; dư tiêu 2. Quá số: Có dư trăm người 3. Rất: Mấy lời nghe hết đã dư tỏ tường. |
| dư | tt. 1. Thừa: Dư ăn, dư mặc. 2. Chỉ từ-độ còn lại trên một miếng sắt hay thép khi đã rút nam-châm đi. // Từ-độ còn dư. Từ-dư: tính từ-độ còn dư trên một miếng sắt. |
| dư | 1. dt. Đất (khd): Địa dư. 2. (khd) Công chúng, đông người: Dư-luận. |
| dư | 1. ph. Thừa: Dư ăn, dư tiêu. 2. t. Dôi ra: Tháng dư. |
| dư | Thừa: Dư ăn, dư mặc, năm dư. |
| dư | I. Sập xe. Nghĩa bóng: đất (không dùng một mình). II. Phần đông người (không dùng một mình). |
| Huy đây ! " Huy địa dư " đây ! Vượng không ngờ đâu người bạn học cùng một trường mà chàng đã hai lần đi thi tú tài , nay đương ngồi cho đậu phọng vào chai ở một cửa hàng tạp hóa nhỏ , cạnh một chợ quê tiều tuỵ. |
Rồi chàng lại bắt đầu kể chuyện cho Vượng nghe : ... Thế là tôi rớt về địa dư và lịch sử , mặc dầu anh em đã gọi tôi là " Huy địa dư ". |
Huy cười : Anh có nhớ có lần làm bài về địa dư tôi bắt đầu ngay bằng một câu : " như tôi đã nói ở trang 45 , mục 7... " nghĩa là tôi cứ viết theo nguyên văn trong sách. |
| Chỉ còn địa dư và lịch sử , tôi để lại sau cùng. |
| Ông hỏi sang địa dư. |
| Nàng quên cả những nỗi đau đớn về sự thất vọng nó đã bắt nàng , giục nàng lánh đời ba năm nay , mà chỉ nhớ tới những ngày đầm ấm của tuổi xuân như còn để trong tâm hồn , trong da thịt nàng cái dư vị không bao giờ phai của những sự yêu thương cũ. |
* Từ tham khảo:
- dư ăn dư mặc
- dư ăn thừa tiêu
- dư âm
- dư ân
- dư ba
- dư dả