| tựa | dt. C/g. Tự, mấy lời nói đầu ở trang đầu một quyển sách: Đề tựa, thay lời tựa. // (R) Nhan-đề, tên hiệu một quyển sách hay bài báo: Tựa bằng chữ to, bài ấy tựa là... |
| tựa | tt. C/g. Tợ, giống như: Hai người tựa như anh em ruột. |
| tựa | đt. X. Dựa: Nương-tựa, tựa cửa trông con. |
| tựa | - 1 dt. Bài viết ở đầu sách để nói rõ đôi điều cần thiết về cuốn sách đó: bài viết tựa cho tác phẩm Đề tựa cho cuốn sách này là một nhà văn nổi tiếng. - 2 I. đgt. áp sát vào vật gì để giữ nguyên một tư thế nhất định: ngồi tựa cột tựa lưng vào tường. II. dt. Bộ phận của ghế, dùng để tựa lưng khi ngồi: ghế có tựa. - 3 tt. Giống như (cái gì đó): sáng tựa ánh trăng rằm. |
| tựa | dt. Bài viết ở đầu sách để nói rõ đôi điều cần thiết về cuốn sách đó: bài viết tựa cho tác phẩm o Đề tựa cho cuốn sách này là một nhà văn nổi tiếng. |
| tựa | I. đgt. Áp sát vào vật gì để giữ nguyên một tư thế nhất định: ngồi tựa cột o tựa lưng vào tường. II. dt. Bộ phận của ghế, dùng để tựa lưng khi ngồi: ghế có tựa. |
| tựa | tt. Giống như (cái gì đó): sáng tựa ánh trăng rằm. |
| tựa | dt Bài viết ở đầu một quyển sách để giới thiệu ý nghĩ của tác giả và ý nghĩa của tác phẩm: Một bài thơ súc tích. |
| tựa | dt Bộ phận của ghế để dựa lưng khi ngồi: Cái ghế gụ có tựa bằng đá hoa. |
| tựa | trgt 1. Dựa vào: Một mình tựa án tần ngần (cd); Xót người tựa cửa hôm mai (K); Mặc áo the thâm đứng tựa cột đình (cd) 2. Che chở: Thần thánh nào có tựa kẻ quắt quay (Tú-mỡ). |
| tựa | tt Giống như: Lòng thiếp tựa bóng trăng theo dõi (Chp); Chuyện cổ kim so sánh tựa bàn cờ (NgCgTrứ). |
| tựa | dt. Bài viết đầu quyển sách để chỉ dẫn ý trong sách. |
| tựa | đt. Dựa vào: Khi tựa gối, khi cúi đầu (Ng. Du). |
| tựa | bt. Giống như. |
| tựa | .- d. Bài viết ở đầu một quyển sách, thường để giới thiệu ý nghĩa, mục đích của sách. |
| tựa | .- đg. Dựa vào: Ngồi tựa cột. |
| tựa | .- t. Giống như: Lòng thiếp tựa bóng trăng theo dõi (Chp). |
| tựa | Bài văn đề đầu quyển sách, tức là tự: Đề bài tựa. |
| tựa | Dựa vào: Tựa tay vào má. Đứng tựa cửa. Văn-liệu: Xót người tựa cửa hôm mai, Quạt nồng ấp lạnh lấy ai đó giờ (K). Khi tựa gối, khi cuí đầu, Khi vò chín khúc, khi chau đôi mày (K). |
| tựa | Giống như: Hai thứ hàng tựa nhau. Văn-liệu: Lòng thiếp tựa bóng trăng theo dõi (Ch-Ph). |
| Thấy Trác đang khệ nệ bưng thóc đổ vào cót , bà mỉm cười bảo , tựa như nàng hãy còn bé bỏng lắm : Con tôi ! Rõ tham lam quá. |
| Như thế tôi cũng có chỗ nương tựa. |
| Mỗi lần bà xoa tay trên đỗ , tiếng rào rào pha với tiếng sàng gạo ttựanhư tiếng pháo từ đằng xa , lẻ tẻ đưa lại. |
| Bà Thân một tay khoen miệng lọ ttựachiếc phễu con , rồi từ từ đổ đỗ vào lọ. |
| Ngày nàng mới về , đứa nào cũng lễ phép một điều thưa chị bé , hai điều thưa chị bé , bây giờ cứ sai bảo nàng bằng hai tiếng " con bé " ttựahồ nàng cũng đi làm lẽ với chúng. |
| Cái vui chung được hưởng ở nhà mẹ chẳng khác một vị thuốc đã làm nàng thấy rõ hơn cái khổ ở nhà chồng ttựanhư bên chén chè đường , ta phải uống cốc nước lã... Trên bàn giặt , một cái bọt xà phòng phồng to , chiếu bóng nàng. |
* Từ tham khảo:
- tựa nương
- tựa tựa
- tức
- tức
- tức
- tức anh ách như bò đá