| tựa hồ | trt. C/g. Tự-hồ, hình như, in như là: Thiên-hạ xôn-xao, tựa-hồ như có biến. |
| tựa hồ | - đg. Giống như là, có vẻ như là. Hai chân mỏi rời, tựa hồ muốn khuỵu xuống. |
| tựa hồ | tt. Giống như là: Toàn thân mỏi nhừ tựa hồ vừa bị một trận đòn. |
| tựa hồ | đgt Hình như; Có vẻ như: Nghe câu tán tụng tựa hồ lên tiên (Tú-mỡ). |
| tựa hồ | trt. Tuồng như. |
| Ngày nàng mới về , đứa nào cũng lễ phép một điều thưa chị bé , hai điều thưa chị bé , bây giờ cứ sai bảo nàng bằng hai tiếng " con bé " ttựa hồnàng cũng đi làm lẽ với chúng. |
| Lần nào cũng y như vậy ! Ttựa hồnhư nàng là con sen , con đòi được ông chủ thương đến rồi tìm cách len lỏi hãm hiếp để được biết những thú mới về xác thịt. |
| Trong khung cản ủ dột nặng nề như tối nay , nàng coi người bạn đến chơi chẳng khác như một cứu cánh , tựa hồ như anh ta mang đến cho gia đình nàng một tia sáng cho hạnh phúc vậy. |
| Một tờ giấy chằng chịt đầy chữ đã được đặt sang một bên , tựa hồ như một lá thư vậy. |
Bên ngoài gió thổi càng mạnh , rồi mưa đổ xuống như trút nước , sấm sét vang động tựa hồ trời long đất lở , làm át hẳn câu chuyện của Ngọc , và sư ông. |
| Bụng dưới Bính đau quặn tựa hồ bị ai cầm lấy ruột soắn chặt. |
* Từ tham khảo:
- tựa tựa
- tức
- tức
- tức
- tức anh ách như bò đá
- tức cành hông