| từ vựng | - d. Toàn bộ nói chung các từ vị, hoặc các từ, của một ngôn ngữ. Từ vựng tiếng Việt. |
| từ vựng | dt. Toàn bộ hệ thống từ trong một ngôn ngữ: từ vựng tiếng Việt. |
| từ vựng | dt (H. từ: từng từ một; vựng: họp những thứ cùng loại) Tập hợp các từ của một ngôn ngữ, hoặc các thuật ngữ của ngành khoa học, kĩ thuật: Soạn một tập từ vựng về Tâm lí học. |
| từ vựng | .- Toàn thể các từ thuộc một thứ tiếng xét về các mặt lịch sử, cấu tạo và ngữ nghĩa. |
| Bình cho hay : "Mỗi lần gặp người nước ngoài , mình luôn chủ động giao tiếp , để học mót được chữ nào thì học , bổ sung thêm ttừ vựng, rèn luyện cách nói cho mình". |
| Cuốn sách không chỉ giúp tăng cường vốn ttừ vựngthông qua việc đọc , mà còn thông qua các hoạt động chạm và cảm nhận. |
| Cuốn sách đặc biệt dành riêng cho trẻ từ 0 3 tuổi , với các mẫu câu và ttừ vựngđơn giản , sử dụng cấu trúc lặp , ngôn ngữ đáng yêu như lời trò chuyện với các bạn nhỏ. |
| Học ttừ vựngvề các loài động vật. |
| Theo Los Angeles Times , khi bộ phim ra mắt vào năm 2009 , Na vi có vốn ttừ vựngkhoảng 1.000 từ. |
| Về sau , tiến sĩ Frommer mở rộng vốn ttừ vựnglên hơn 2.200 từ và xuất bản các quy tắc ngữ pháp. |
* Từ tham khảo:
- tử
- tử
- tử
- tử
- tử biệt sinh li
- tử chiến