| tử chiến | đt. Liều chết đánh vùi: Bàng-Đức tử-chiến với Quan-công. // dt. Trận đánh quyết-liệt. |
| tử chiến | - Đánh nhau rất kịch liệt. |
| tử chiến | đgt. Chiến đấu quyết liệt, bất kể sống hay chết: trận tử chiến. |
| tử chiến | đgt (H. tử: chết; chiến: đánh nhau) Đánh nhau dù chết cũng cam; Đánh nhau kịch liệt: Thề một lòng tử chiến (NgHTưởng). |
| tử chiến | đt. Đánh nhau cho đến chết. |
| tử chiến | .- Đánh nhau rất kịch liệt. |
| Chỉ có những quân lính ở Thiên Quan không biết bơi , ở lại tử chiến với giặc , giặc lại thua chạy. |
| Nhà nào nhà nấy sơn vàng quạch với mấy cái gờ viền lòng tôm , cửa gỗ nặng nề nâu sẫm , sân lát gạch đỏ , thêm cái cổng sắt nhũ vàng đồ sộ uốn lượn như phim Ttử chiếntrường thành , thế là đường đường ở giữa thủ đô mà cứ như đang đi giữa ngõ làng gặp ông trọc phú. |
| Nhưng lửa thử vàng , khi tới những giờ phút quyết định , bản lĩnh lên tiếng và sức nặng của trận ttử chiếnđược đặt lên bàn cân , bất lợi có lẽ cũng không thể cản bước chân của FPS khi họ lội ngược dòng thành công. |
| Hệ thống đầu trường công lý sẽ tự động chọn những người chơi ngẫu nhiên người chơi có cùng cấp độ hoặc cùng cấp rank (Ở trong game sẽ có từng cấp rank như : Tân thủ , Ttử chiến, Chiến thần , Uy vũ , và Chí tôn). |
| Trước vòng 21 giải VĐQG Petro Vietnam Gas 2008 : Ttử chiếnở Long An. |
| Ba trận ttử chiếncuối cùng , QK4 sẽ đá như thế nàỏ |
* Từ tham khảo:
- tử cung
- tử cung
- tử cung cảnh
- tử đắc kì sở
- tử đệ
- tử địa