| tử cung | dt. Dạ con, bộ-phận đựng bào-thai trong bụng đàn-bà: Đau tử-cung. |
| tử cung | - X. Dạ con. |
| tử cung | dt. Dạ con. |
| tử cung | dt. Huyệt thuộc đường nhâm mạch, ở trên huyệt chiên trung 3,2 thốn, ngang khe sườn 2 -3, chuyên chữa lao phổi, viêm phế quản, viêm hung mạc. |
| tử cung | dt. Kì huyệt vùng ngực - bụng, ở huyệt trung cực sang ngang mỗi bên 3 thốn, chuyên chữa sa dạ con, kinh nguyệt không đều, đau bụng hành kinh, viêm hố chậu, đàn bà muộn con, viêm cầu thận, viêm bàng quang, viêm tinh hoàn, viêm ruột thừa. |
| tử cung | dt (H. tử: con; cung: nhà lớn) Dạ con: Chị ấy bị viêm tử cung. |
| tử cung | dt. Dạ con, chỗ đứa con sinh ra. |
| tử cung | .- X. Dạ con. |
| tử cung | Dạ con: Đau tử-cung. |
| Nếu đau từ dưới bụng trở xuống thì có thể bạn đã mắc ung thư cổ ttử cung, ung thư buồng trứng , ung thư bàng quang. |
| Thêm vào đó , bia , rượu có chứa các chất kích thích tác động đến thần kinh khiến cơ trơn ttử cungco bóp mạnh gây nên hiện tượng đau bụng dữ dội trong những ngày "đèn đỏ". |
| Bệnh Chlamydia có thể gây ra các biến chứng như mang thai ngoài ttử cung, khó mang thai , đau vùng chậu mãn tính viêm khớp , viêm giác mạc hay nhiễm trùng các hạch bạch huyết do đó cần phải phòng tránh căn bệnh nguy hiểm trên. |
| Các biến chứng hiểm của bệnh lậu như : Viêm vùng chậu mãn tính , tắc ống dẫn trứng dẫn đến vô sinh , mang thai ngoài ttử cungPhụ nữ mang thai bị nhiễm bệnh khi không được được điều trị dẩn đến sảy thai , ảnh hưởng tới thai nhi. |
| Sau khi các bác sĩ khâu lại vết đâm cho tôi , họ cũng cho tôi nghe một hung tin : "Vết đâm quá sâu vào ttử cungnên tôi không thể sinh con được nữa". |
| Bất chấp những chẩn đoán trước đây rằng mình sẽ bị vô sinh sau khi bị đâm trúng vùng ttử cung, Terry vẫn hạ sinh 2 cô con gái với người chồng Tonny. |
* Từ tham khảo:
- tử đắc kì sở
- tử đệ
- tử địa
- tử giả biệt luận
- tử giao
- tử hình