| tự thể | dt. Kiểu chữ: Tự-thể của chữ Hán là chân, thảo, triện, lệ; của chữ phương tây là ronde, bâtarde, cursive, anglaise... |
| Thế nên với dự án này tôi đánh liều ttự thểhiện , phần vì cảm thấy thân thuộc với ca khúc này , phần quan trọng nhất , khác biệt nhất là tôi tin tôi có thể thể hiện tốt nhất tình cảm do chính mình viết ra trong ca khúc. |
| Thêm vào đó , các em tự biểu diễn các tiết mục nghệ thuật , ttự thểhiện những năng khiếu của bản thân ; tạo động lực cho các em vượt qua mặc cảm cá nhân và biết rằng mình luôn được xã hội quan tâm , từ đó phấn đấu để trở thành người thực sự có ích cho xã hội. |
| Cách đây không lâu , người mẫu Thanh Hằng gây bất ngờ cho khán giả khi ttự thểhiện ca khúc Get high tại một sự kiện ở Đà Nẵng. |
| Trong phim , Ngọc Trinh cũng đem đến cho khán giả một ca khúc nhạc phim do cô ttự thểhiện. |
| Phản ứng trước thông báo trên , bà Ortega cho rằng quyết định của các thẩm phán đi ngược lại trật ttự thểchế và quy định của nhà nước pháp quyền , đồng thời tuyên bố sẽ đi tới cùng trong vụ việc. |
* Từ tham khảo:
- chạm rồng trổ phượng
- chạm súng
- chạm thành
- chạm trán
- chạm trổ
- chạm vía