| tư thế | dt. Cách-điệu, cử-chỉ: Tư-thế hào-sảng. |
| tư thế | - d. 1 Cách đặt toàn thân thể và các bộ phận của thân thể như thế nào đó ở yên tại một vị trí nhất định. Tư thế đứng nghiêm. Ngồi với tư thế thoải mái. Tập bắn ở các tư thế nằm, quỳ, đứng. 2 Cách đi đứng, ăn mặc, nói năng, v.v. của một người, phù hợp với cương vị của người đó (nói tổng quát). Tư thế của người chỉ huy. Ăn mặc chỉnh tề cho có tư thế. |
| tư thế | dt. 1. Dáng đặt thân thể ở yên tại một vị trí nhất định: tư thế đứng nghiêm o tập bắn ở tư thế nằm. 2. Tác phong, biểu hiện bên ngoài của một người phù hợp với cương vị nào đó: tư thế của người chỉ huy o tư thế của một nhà giáo o có tư thế chững chạc. |
| tư thế | dt (H. tư: dáng dấp; thế: trạng thái) Dáng vẻ đúng đắn hợp với cương vị: Dưới sự lãnh đạo của Đảng, dân tộc ta, nhân dân ta bước vào kỉ nguyên mới với tư thế của người chiến thắng (VNgGiáp); Tư thế hiên ngang của anh chiến sĩ (NgTuân). |
| tư thế | .- d. 1. Cách đặt toàn thân thể như thế nào đối với vật đỡ hoặc một phần thân đối với cả các phần khác lẫn vật đỡ: Đội quân danh dự đang ở tư thế đứng thẳng bồng súng chào; Tư thế nằm co; Tư thế ngồi. 2. Dáng vẻ do lời nói, cương vị và tư cách tạo nên: Giảng viên có tư thế. |
| Ông muốn được tiếp nhận may rủi của số phận giữa ánh sáng , với tư thế trầm tĩnh ung dung của nhà nho. |
| Giống như Huệ , họ xem đời như một trò chơi , ở tư thế một đấu thủ giàu tự tin. |
| Tập Đình , Lý Tài và bốn người hộ vệ cùng đi một lượt với Thung , nhưng để chứng tỏ tư thế độc lập , đã cố ý đi chậm hơn , đến bến trầu lại cắm sào cách nghe của Thung vài con sào. |
| Thấy em về , Nhạc vẫn không sửa lại tư thế ngồi bải hoải , hỏi Huệ : Chú vừa về đấy à ? Huệ lo sợ đáp : Dạ. |
| Bởi vì với Tuyết , dù cô đã mong đợi và sẵn sàng ở tư thế của một người làm vợ nhưng cô là con gái chưa quen mùi đàn ông , chưa có một thói quen như một sự nghiện ngập , phải cồn cào điên loạn khi không có chồng " vẫn đi với nhau ". |
| HIền chỉ hơn Sài có sáu tuổi nhưng trông anh già dặn cả con người , cả cung cách giao dịch , cư xử , khiến có cảm giác anh phải hơn Sài đến mươi , mười lăm tuổi , có đủ tư thế để người khác tin cậy , giãi bầy. |
* Từ tham khảo:
- tư thù
- tư thục
- tư thương
- tư tình
- tư tíu
- tư trang