| tú tài | dt. Bậc học thi đậu ở khoa thi hương, dưới bậc cử-nhân: Tú-tài Phan-Khôi. // Bậc học thi đậu ở bậc trung-học cấp hai: Tú-tài Pháp, tú-tài Việt. |
| tú tài | - d. 1. Người thi hương đậu dưới hàng cử nhân. 2. Người tốt nghiệp trung học thời Pháp thuộc. |
| tú tài | dt. 1. Học vị của người đỗ khoa thi hương thời trước, dưới cử nhân: Thân sinh của ông đỗ tú tài, nên thường được gọi là cụ tú. 2. Học vị của người tốt nghiệp trường trung học thời thực dân Pháp và thời chính quyền Sài Gòn trước 1975: tú tài Tây. |
| tú tài | dt (H. tú: đẹp tốt; tài: tài năng) 1. Người đỗ kì thi hương trong chế độ phong kiến, nhưng không được xếp hạng như cử nhân: Thưa rằng: Hay thực là hay, Chẳng hay sao lại đỗ ngay tú tài (TrTXương) 2. Người đỗ kì thi tốt nghiệp trung học: Trong thời thuộc Pháp có hai loại tú tài: tú tài tây và tú tài bản xứ. |
| tú tài | dt. Tài đẹp; ngr. người thi hương đậu hạng cuối; tốt nghiệp ban trung học. |
| tú tài | .- d. 1. Người thi hương đậu dưới hàng cử nhân. 2. Người tốt nghiệp trung học thời Pháp thuộc. |
| tú tài | Một bậc đỗ về khoa thi hương, dưới hàng cử- nhân. |
| Trương nhớ ngay ra là Mùi , một cô hàng xén ở cạnh nhà trọ , chàng đã quen mấy năm trước , khi chưa đỗ tú tài. |
| Huy đây ! " Huy địa dư " đây ! Vượng không ngờ đâu người bạn học cùng một trường mà chàng đã hai lần đi thi tú tài , nay đương ngồi cho đậu phọng vào chai ở một cửa hàng tạp hóa nhỏ , cạnh một chợ quê tiều tuỵ. |
| Dũng bấm chuông , liên thanh , Trúc cất tiếng nói thật to : Sang năm thế nào cũng đổ tú tài. |
| Nhà chồng nghèo nàng vẫn giữ nghề cũ nuôi chồng đi học , năm sau đỗ tú tài. |
| Mai cũng nén lòng tức mà trả lời cho xong xuôi : Bẩm cha con đậu tú tài và đã mất rồi : Mẹ con cũng qua đời. |
Cần người chồng , nàng biết chỉ đỗ tú tài. |
* Từ tham khảo:
- tú-xơn
- tụ
- tụ
- tụ bạ
- tụ điểm
- tụ điện