| tụ bạ | đt. Dựa vào, tấp vào. // (thth) Rủ nhau làm chuyện phi-pháp: Tụ-bạ nhau lại đặng cờ-bạc. |
| tụ bạ | - Họp nhau để làm những việc xấu: Tụ bạ nhau để đánh bạc. |
| tụ bạ | đgt. Tụ họp lại để làm những việc xấu: tụ bạ nhau để đánh bạc, sát phạt nhau. |
| tụ bạ | đgt Nói bọn người xấu họp nhau: Chúng tụ bạ để đánh bạc. |
| tụ bạ | đt. Nhóm nhau lại mà làm việc không hay: Tụ bạ lại ăn uống rồi cờ bạc. |
| tụ bạ | .- Họp nhau để làm những việc xấu: Tụ bạ nhau để đánh bạc. |
| tụ bạ | Túm tụm nhau lại mà làm việc không hay: Tụ-bạ nhau để cờ bạc. |
| Sự sống ở Xuân Diệu , thường khi là bao gồm một lý tính khá chắc chắn , Xuân Diệu không phải loại nghệ sĩ buông thả , tụ bạ , tự hạ thấp mình vì một chén rượu , một điếu thuốc. |
* Từ tham khảo:
- tụ điện
- tụ điện có điện dung thay đổi
- tụ điện giấy
- tụ điện hoá học
- tụ điện mi-ca
- tụ điện sứ