| tụ điểm | dt. Nơi tập trung nhiều đầu mối hoạt động: tụ điểm của bọn buôn lậu. |
| tụ điểm | dt (H. tụ: họp lại; điểm: nơi) Nơi tập trung của nhiều đầu mối: Tụ điểm kinh tế; Tụ điểm văn hoá. |
| Nếu tính số các ca sĩ hay hát show tại các tụ điểm thì rất nhiều , ca sĩ nam có : Tiến Thành , Hữu Nội , Mạnh Hà , Trọng Nghĩa , Trần Khánh... , nữ có Thúy Lan , Thúy Đạt , Bích Thảo , Vũ Dậu... Ngoài ra còn các ca sĩ trưởng thành từ phong trào âm nhạc quần chúng như : Ngọc Bé , Huy Túc , Quốc Đông , Văn Sáu... Tôi nhớ khi Ngọc Bé hát bài Em là thợ quét vôi , ca sĩ lấy hai tay đưa lên đưa xuống trong không khí cho ra dáng chị quét vôi trông ngộ nghĩnh. |
| Bọn con trai thì sà vào các tụ điểm trò chơi gần trường. |
| Ca sĩ biểu diễn ở các ttụ điểmnày luôn ẩn chứa nhiều điều không hay. |
| Và chỉ trong một thời gian ngắn thôn Khe Năm , xã Sơn Kim 1 trở thành một ttụ điểmtệ nạn của huyện Hương Sơn. |
| Chị Trương Thị Thảo , xã Sơn Kim 1 , Hương Sơn chia sẻ , trước đây thôn Khe Năm là ttụ điểmcủa ma túy nên ai đến đây cũng run sợ. |
| Cảnh sát Đồng Nai bắt ttụ điểmđánh bạc liên tỉnh. |
* Từ tham khảo:
- tụ điện có điện dung thay đổi
- tụ điện giấy
- tụ điện hoá học
- tụ điện mi-ca
- tụ điện sứ
- tụ họp