| tụ điện | - (lý) Dụng cụ gồm hai mặt dẫn điện bằng kim loại, giữa có một lớp cách điện, dùng để tích điện. |
| tụ điện | dt. Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và cách điện với nhau. |
| tụ điện | dt (lý) Dụng cụ dùng để tích điện: Tụ điện gồm hai mặt dẫn điện bằng kim loại ở giữa có một lớp cách điện. |
| tụ điện | bt. Dồn điện trong một cái gì. || Máy tụ-điện. |
| tụ điện | (lý).- Dụng cụ gồm hai mặt dẫn điện bằng kim loại, giữa có một lớp cách điện, dùng để tích điện. |
| Nhà sản xuất cũng tích hợp ttụ điệnbên trong DC100 để đảm bảo dữ liệu trong bộ đệm không bị mất khi nguồn điện gặp trục trặc. |
| Đây là kết quả của các thiết bị bán dẫn cải tiến , ttụ điệnnano bằng siêu vật liệu graphene cácbon , các hệ thống không dây và công nghệ 5G. |
| Sau khi sửa chữa xong ttụ điện, từ trên độ cao khoảng 100m , những công nhân đã di chuyển xuống mặt đất trên một giá đỡ được kéo bằng ròng rọc. |
* Từ tham khảo:
- tụ điện giấy
- tụ điện hoá học
- tụ điện mi-ca
- tụ điện sứ
- tụ họp
- tụ hội