| tử sử | dt. Sách loại sử-ký và sách của các nhà hiền-triết. |
| tử sử | dt. 1. Sách của các bậc hiền tài. 2. Các bộ sử. |
| tử sử | Sách của chư hiền và các bộ sử: Xem rộng tử-sử. |
| EA 18G Growler là một phiên bản tác chiến điện ttử sửdụng trên tàu sân bay , được phát triển từ chiến đấu cơ F/A 18 Super Hornet. |
| Ngành điện ttử sửdụng nhiều lao động , trong đó lực lượng lao động nữ cao hơn nam do tính chất công việc đòi hỏi tính kiên nhẫn , khéo léo. |
| Độ trễ thời gian và tuổi thọ thông tin ngắn ngủi là sức ép để không ít cơ quan báo chí , nhất là báo điện tử và trang thông tin điện ttử sửdụng bừa bãi những nguồn tin không chính thống dẫn đến sai phạm nghiêm trọng , ảnh hưởng xấu đến xã hội. |
* Từ tham khảo:
- tử tế
- tử thai
- tử thảo nhung
- tử thần
- tử thi
- tử thù