| tự phản | đt. Phản-tỉnh, xét mình, trách mình sau một việc làm thất-bại hoặc không hoàn-toàn thành-công: Tinh-thần tự-phản. |
| tự phản | Mình trở lại xét mình: Tự-phản để biết lỗi mình. |
| Thành thử lúc bất thần , trái tim chàng hồi hộp thì chàng lại cố sức tự phản kháng , tự chế lòng yêu của mình. |
| Biết bao kẻ sĩ ngày xưa , hơn thế , cả những vị vua quyền lực và danh vọng chót vót , cũng quyết lòng vứt bỏ danh lợi mà lên Yên Tử ngồi tu Thiền , xa lánh cái danh cái lợi ở cõi người bụi bặm , như một sự ttự phảntỉnh chính mình , để ngộ ra cái chân lý vô cùng cao diệu của Phật pháp. |
| Dữ liệu khuôn mặt trên iPhone X có thể được chia sẻ cho nhà phát triển Ảnh : AFP Theo PhoneArena , các dữ liệu này sẽ hữu ích để giúp các nhà phát triển tạo trò chơi với các ký ttự phảnchiếu biểu hiện trên khuôn mặt người dùng. |
| vẫn ttự phảnbiện : "Hàng tuần chúng tôi đều gặp nhau. |
| Những ngày này , em bế tắc lắm , giá như ngay từ đầu , em ttự phảnđối bản thân kịch liệt , không cho cái suy nghĩ yêu thương thêm một người nào tồn tại nữa. |
* Từ tham khảo:
- nuôi rẽ
- nuôi rể
- nuôi sữa bò
- nuôi thân
- nuôi trai
- NUỒN