Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nuôi rẽ
đt. Lãnh con vật (thường là heo) của người về nuôi với tấm cám của mình, khi con vật lớn, bán lấy tiền chia cho chủ nó 4 phần, mình lấy 6 phần (tứ lục).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cãi bướng
-
cãi chày cãi cối
-
cãi cọ
-
cãi lẫy
-
cãi lộn
-
cãi lộn cãi lạo
* Tham khảo ngữ cảnh
Trước đó , con bò mẹ được đẻ vào năm 2011 , từ con bò mà gia đình ông n
nuôi rẽ
của một người dân huyện Tiên Phước (Quảng Nam).
Gia sản của họ đâu có nhiều nhặn gì ngoài 1 con lợn nặng 5 kg n
nuôi rẽ
người ta chia cho , 12 con gà cả to lẫn bé và 1 con mèo.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nuôi rẽ
* Từ tham khảo:
- cãi bướng
- cãi chày cãi cối
- cãi cọ
- cãi lẫy
- cãi lộn
- cãi lộn cãi lạo