| nuôi thân | đt. X. Nuôi sống: Làm không đủ nuôi thân // Sống lấy, mình nuôi lấy mình: Chồng con là cái nợ-nần, Thà rằng ở vậy nuôi thân béo-mầm (CD). |
| Cái ý nghĩ đó đã nhiều lần vụt qua trí óc nàng và nay như ăn sâu thành hình ở đó , không sao nàng quên được và luôn luôn làm nàng bứt rứt đau khổ tựa như con sâu đục tổ trong một trái quả , và cứ ngày ngày nằm trong đó khoét quả để nuôi thân. |
| Nhưng không đi làm chàng không có cách gì nuôi thân cả. |
Có một cách là Mùi có tiền , có đủ tiền đi buôn bán nuôi thân. |
| Mấy hôm sau Tạo bỏ nhà , bỏ nhà thờ ra đi , bất kỳ đi đâu , tìm lấy một nghề nuôi thân. |
Lại thêm gặp buổi khó khăn , việc ít , công hạ , khiến hai vợ chồng loay hoay , chật vật suốt ngày này sang ngày khác vẫn không đủ nuôi thân , nuôi con. |
Chỉ còn hai tháng nữa Minh sẽ tốt nghiệp ở trường sư phạm , sẽ được bổ nhiệm giáo học để có thể kiếm cơm nuôi thân và nuôi vợ. |
* Từ tham khảo:
- kê-bì
- kê-cân
- kê-hồn-hương
- kê-nhãn
- kê-quan
- kê-phạn