| từ nay | trt. Bắt đầu bây giờ, hôm nay: Từ nay về sau; kể từ nay. |
| từ nay | trgt Kể từ bây giờ: Từ nay, nhân dân ta nhất định sẽ sung túc hơn. |
| Nàng rùng mình nghĩ đến cảnh đời nàng sẽ phải sống từ nay cho đến già , đến lúc chết như chồng nàng ngày hôm nay. |
| Trương thấy ấm áp trong lòng và từ nay về sau ở gia đình Thu Chắc chắn chàng sẽ không còn cái cám tưởng mình là một người xa lạ nữa. |
Trương cho rằng Thu định bảo mình từ nay đừng viết thư cho nàng nữa. |
Trương rút cuốn sổ ra biên : từ nay nhất định xa Thu. |
| Phải , từ nay " không bao giờ là người có lỗi " , chàng không có tội với ai nữa , chàng hết cả trách nhiệm của một người và có lẽ hết lương tâm của một người biết hối hận. |
Còn chàng , chàng buồn vì vừa mất đi không lấy lại được nữa một thứ gì đẹp nhất ở trong đời , chàng thấy tình yêu của hai người lúc ban sáng đã tới một mực cao cục điểm và từ nay trở đi chỉ là lúc tàn dần : ánh sáng rực rỡ đã tắt và buổi chiều buồn bắt đầu về trong lòng chàng , trong đời chàng từ nay. |
* Từ tham khảo:
- mãnl
- mãn
- mãn
- mãn canh mãn võ
- mãn cảnh trần
- mãn chiều xế bóng