Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
từ lộc
đt. Không nhận hưởng-lộc nữa. // (B) Thất-lộc, từ-trần, chết:
Ông ấy đã từ-lộc từ lâu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hiển đạt
-
hiển hách
-
hiển hiện
-
hiển hoa
-
hiển linh
-
hiển minh
* Tham khảo ngữ cảnh
từ lộcBình , một lực lượng tương đương quân đoàn đối phương đánh chiếm khu vực đông nam Mai Pha.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
từ-lộc
* Từ tham khảo:
- hiển đạt
- hiển hách
- hiển hiện
- hiển hoa
- hiển linh
- hiển minh