| từ lâu | trt. Đã lâu, nói việc đã xảy ra lâu rồi: Hắn đi từ lâu; từ lâu rồi, tôi không đánh bạc nữa. |
Trác thấy nói ở riêng , một ý định nàng đã có từ lâu nàng hơi sung sướng , quên hẳn ngay được cái khó chịu lúc đó và trả lời : Cô cứ nói với thầy cho tôi ở riêng. |
Trương lấy làm ngạc nhiên sao mình sợ hãi đến thế tuy chàng đã biết chắc chết từ lâu rồi. |
Trương giữ chặt người Thu trong tay mình và thấy Thu điềm tĩnh ngửa mặt đưa đôi môi ra cho chàng hôn như có ý định từ lâu. |
| Họ đã bàn tán rầm rộ đến đâu : một cô gái đẹp , con nhà giàu và danh giá trốn d9 với chàng trai thụt két mới ở tù ra , chắc là hai anh chị yêu nhau từ lâu và anh chàng chắc có bùa mới khiến cô ả mê đến nước ấy. |
| Khi nào có tin mừng tôi sẽ về... Thế ra anh đã biết ? Vâng , tôi biết từ lâu. |
Dũng nói : Nhưng hai nhà đã đính ước với nhau từ lâu. |
* Từ tham khảo:
- lão nông
- lão nông tri điền
- lão thị
- lão thực
- lạp nhạp
- lảu bảu làu bàu