| lão thị | - Tật của mắt già không còn nhìn được gần do khả năng điều tiết của thủy tinh thể giảm sút. |
| lão thị | dt (H. thị: nhìn) Tật của mắt người già không nhìn được rõ: Lão thị là do khả năng điều tiết của thuỷ tinh thể giảm sút. |
| lão thị | .- Tật của mắt già không còn nhìn được gần do khả năng điều tiết của thuỷ tinh thể giảm sút. |
| Cán bộ tổ bầu cử số 78 đơn vị bầu cử số 6 , phường 17 , quận Bình Thạnh đã mang thùng phiếu bầu vào tận phòng , tận giường của Trung tâm Dưỡng llão thịNghè nơi 77 cụ cao tuổi thuộc diện chính sách có công đang an dưỡng để các cụ tham gia bầu cử. |
| Việc tránh nguy cơ tổn thương khi phẫu thuật tật khúc xạ (cận , loạn , viễn) và llão thịphụ thuộc nhiều vào quy trình khám chuyên sâu trước phẫu thuật. |
| Vợ chồng ông có xe cafe nho nhỏ bên lề đường XVNT , gần Viện Dưỡng llão thịNghè. |
* Từ tham khảo:
- ách tắc
- ách vận
- ách yếu
- ạch
- ạch đụi
- ai