| lão thực | - Thật thà, trung thực: Quí mến con người lão thực. |
| lão thực | tt (H. thực: thật thà) Chân thành và rất chân thực: Vĩ nhân, thật vĩ nhân, bao giờ cũng giản dị, lão thực (PhVĐồng). |
| lão thực | .- Thật thà, trung thực: Quí mến con người lão thực. |
| Tháng 10/2016 , Sở Tài nguyên Môi trường Hải Phòng phát hiện hoạt động khai thác , vận chuyển đất đá ra khỏi khu vực , đã yêu cầu huyện An Llão thựchiện đúng phương án thi công nhưng rồi sau đó tình hình vẫn không cải thiện. |
| Sở Nội vụ đã có văn bản chỉ rõ sai phạm này , đồng thời , yêu cầu huyện An Llão thựchiện đúng quy định của pháp luật. |
* Từ tham khảo:
- yêu toan
- yêu trẻ, trẻ hay đến nhà, kính già, già để tuổi cho
- yêu trộm nhớ thầm
- yêu trụ
- yêu ung
- yêu