Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tu hoa
đt. Làm cho hoa phải thẹn, tiếng văn-chương tâng-bốc sắc đẹp đàn-bà:
Bẽ nguyệt tu hoa .
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
khô như ngói
-
khô queo
-
khô quéo
-
khô rang
-
khô ráo
-
khô rơm
* Tham khảo ngữ cảnh
Nàng được xếp vào một trong Tứ đại mỹ nhân của lịch sử Trung Quốc , có sắc đẹp được ví là T
tu hoa
khiến hoa thu mình lại vì hổ thẹn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tu-hoa
* Từ tham khảo:
- khô như ngói
- khô queo
- khô quéo
- khô rang
- khô ráo
- khô rơm