| khô như ngói | 1. Rất khô, khô không khốc: cổ họng khô như ngói. 2. Khô khan, thiếu cảm xúc, thiếu tính cảm: một con người lúc nào cũng khô như ngói. |
| khô như ngói | ng Không thể hiện một chút tình cảm nào: Tính tình ông ta khô như ngói. |
| khô như ngói |
|
| Vậy mà khối người cứ kháo nhau rằng ông nhà thơ phụ trách công tác tổ chức này kkhô như ngói, chỉ làm được thơ chính trị chứ không viết được thơ tình. |
| Về hoạt động xây dựng pháp luật của Quốc hội , Tổng Bí thư cho rằng , cần nâng cao chất lượng các dự án luật , bởi thực tế có nhiều luật kkhô như ngói, nhiều thuật ngữ khó hiểu khiến dân không nắm được , luật không thể đi vào cuộc sống. |
* Từ tham khảo:
- khô quéo
- khô rang
- khô ráo
- khô rơm
- khô róm
- khô thụ sinh hoa