Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khô rang
tt. Khô lắm:
Thóc khô rang
// Túng lắm, không tiền:
Lúc nầy khô rang
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
khô rang
tt.
Rất khô, đến mức như cứng giòn:
áo quần phơi khô rang
o
Cả vùng đồi khô rang dưới nắng hè.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
khô rơm
-
khô róm
-
khô thụ sinh hoa
-
khô túi
-
khô vằn
-
khô xép
* Tham khảo ngữ cảnh
Ướt nhượt một ngày với hắn , tới chỗ nghỉ , con người ta thèm một vùng
khô rang
.
Không đứa nào nói được một tiếng , tự nhiên mà cổ họng
khô rang
.
Không có chất lỏng nên người bạn sẽ k
khô rang
, đôi khi bạn có thể giảm đến 3 kg nhờ vậy , Adriana Lima cho biết.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khô rang
* Từ tham khảo:
- khô rơm
- khô róm
- khô thụ sinh hoa
- khô túi
- khô vằn
- khô xép