| khô ráo | tt. Khô, ráo nước, không mưa: Đường đi khô-ráo, Trời khô ráo. |
| khô ráo | - Không ẩm ướt, không có nước: Đường khô ráo dễ đi. |
| khô ráo | tt. Khô đến mức cạn kiệt nước: cho cơm sôi khô ráo rồi mới vần vào bếp điện. |
| khô ráo | tt Không còn ướt át: Mấy hôm trước mưa, nay đường đã khô ráo. |
| khô ráo | tt. Không ướt: Đất đã khô ráo. |
| khô ráo | .- Không ẩm ướt, không có nước: Đường khô ráo dễ đi. |
| Minh bắt đầu đọc cho vợ chép... Một buổi trưa mùa đông ấm áp và khô ráo. |
Một buổi trưa mùa đông , một buổi trưa khô ráo ấm áp. |
Ra tới ngoài đường , cảnh đồi xanh trong không khí sáng sủa một ngày mùa đông khô ráo , êm đềm khiến Mai lại vui vẻ , hầu như quên hẳn nỗi nhớ thương. |
| Cổ chàng khô ráo mà tim chàng như ngừng đập. |
| Họ luôn luôn chỉ những chạnh lòng vì tức tối !” Qua kính cửa sổ , ánh hoàng hôn một ngày đông khô ráo chiếu bóng gợn nước sông Tranh lên trần nhà. |
Minh hồi hộp đưa lưỡi liếm đôi môi khô ráo , ấp úng hỏi : Thế... thế... mổ có... lâu không ? Thầy khán hộ không phải là người biết tâm lý. |
* Từ tham khảo:
- khô róm
- khô thụ sinh hoa
- khô túi
- khô vằn
- khô xép
- khổ